Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẠN BÈ BỐN PHƯƠNG

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    270.jpg Diendanhaiduongcom19072_17.jpg Gifs_22.gif Chuc_mung_832013.swf HappyNewYear_2013.swf 20_11_2012.swf BN_Lieu12.swf Tro_lai_mua_he2.swf Mua_thu_la_bay9.swf Ho_Chi_Minh_dep_nhat_ten_nguoi.swf Chuc_mung_83_02.swf Ru_bac_th_hien.swf Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_235.swf Chuc.swf Tamnhintrituecom__khoi_nguon_tri_thuc__Nghe_bai_giang_unit_1GREETINGS_3.flv Imageashx.jpg ChucTet_NhamThin6.swf CMNM2012.swf NGVN2011.swf 20111.jpg

    Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thị Liễu )

    WHAT'S THE DATE?

    Tra điểm thi

    Xem điểm thi:

    Báo mới

    Truyện cười

    Danh ngôn song ngữ

    English Dictionary

    Tra Từ Điển

    [/quote]

    Du Lịch

    Sắp xếp dữ liệu

    TIME IS GOLD !

    Chào mừng quý vị đến với Website của Ngô Thị Liễu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > Trao đổi phương pháp >

    Các Phrasal verb cơ bản


    Xem hình
     
    Một Phrasal Verb là kết hợp của một động từ rất cơ bản đi kèm với một hoặc hai giới từ. Nghĩa của Phrasal Verb rất khó đoán dựa vào nghĩa của động từ và giới từ tạo thành nó. (Ví dụ: LOOK là NHÌN, AFTER là SAU nhưng LOOK AFTER kết hợp lại phải hiểu với nghĩa là CHĂM SÓC).
    Trong bài này, chúng tôi đã chắt lọc lại những phrasal verb cơ bản nhất, quan trọng nhất, thường gặp nhất cho các bạn dễ học.

    Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)

    Break down: bị hư

    Break in: đột nhập vào nhà

    Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

    Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó

    Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)

    Brush up on s.th: ôn lại

    Call for sth: cần cái gì đó; Call for s.o : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó

    Carry out: thực hiện (kế hoạch)

    Catch up with s.o: theo kịp ai đó

    Check in: làm thủ tục vào khách sạn

    Check out: làm thủ tục ra khách sạn

    Check sth out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó

    Clean s.th up: lau chùi

    Come across as: có vẻ (chủ ngữ là người)

    Come off: tróc ra, sút ra

    Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó

    Come up with: nghĩ ra

    Cook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyện

    Cool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)

    Count on s.o: tin cậy vào người nào đó

    Cut down on s.th: cắt giảm cái gì đó

    Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính

    Do away with s.th: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó

    Do without s.th: chấp nhận không có cái gì đó

    Dress up: ăn mặc đẹp

    Drop by: ghé qua

    Drop s.o off: thả ai xuống xe

    End up: có kết cục = wind up

    Figure out: suy ra

    Find out: tìm ra

    Get along/get along with s.o: hợp nhau/hợp với ai

    Get in: đi vào

    Get off: xuống xe

    Get on with s.o: hòa hợp, thuận với ai đó

    Get out: cút ra ngoài

    Get rid of s.th: bỏ cái gì đó

    Get up: thức dậy

    Give up s.th: từ bỏ cái gì đó

    Go around: đi vòng vòng

    Go down: giảm, đi xuống

    Go off: reo, nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom)

    Go on: tiếp tục

    Go out: đi ra ngoài, đi chơi

    Go up: tăng, đi lên

    Grow up: lớn lên

    Help s.o out: giúp đỡ ai đó

    Hold on: đợi tí

    Keep on doing s.th: tiếp tục làm gì đó

    Keep up sth: hãy tiếp tục phát huy

    Let s.o down: làm ai đó thất vọng

    Look after s.o: chăm sóc ai đó

    Look around: nhìn xung quanh

    Look at sth: nhìn cái gì đó

    Look down on s.o: khinh thường ai đó

    Look for s.o/s.th: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó

    Look forward to something/Look forward to doing something: mong mỏi tới sự kiện nào đó

    Look into sth: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó

    Look sth up: tra nghĩa của cái từ gì đó

    Look up to s.o: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó

    Make s.th up: chế ra, bịa đặt ra cái gì đó

    Make up one’s mind: quyết định 

    Move on to s.th: chuyển tiếp sang cái gì đó

    Pick s.o up: đón ai đó

    Pick s.th up: lượm cái gì đó lên

    Put s.o down: hạ thấp ai đó

    Put s.o off: làm ai đó mất hứng, không vui

    Put s.th off: trì hoãn việc gì đó

    Put s.th on: mặc cái gì đó vào

    Put sth away: cất cái gì đó đi

    Put up with s.o/ s.th: chịu đựng ai đó/ cái gì đó

    Run into s.th/ s.o: vô tình gặp được cái gì / ai đó

    Run out of s.th: hết cái gì đó

    Set s.o up: gài tội ai đó

    Set up s.th: thiết lập, thành lập cái gì đó

    Settle down: ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó

    Show off: khoe khoang

    Show up: xuất hiện

    Slow down: chậm lại

    Speed up: tăng tốc

    Stand for: viết tắt cho chữ gì đó

    Take away (take sth away from s.o): lấy đi cái gì đó của ai đó

    Take off: cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm..)

    Take s.th off: cởi cái gì đó

    Take up: bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)

    Talk s.o in to s.th: dụ ai làm cái gì đó

    Tell s.o off: la rầy ai đó

    Turn around: quay đầu lại

    Turn down: vặn nhỏ lại

    Turn off: tắt

    Turn on: mở

    Turn sth/s.o down: từ chối cái gì/ai đó

    Turn up: vặn lớn lên

    Wake up: (tự) thức dậy Wake s.o up: đánh thức ai dậy

    Warm up: khởi động

    Wear out: mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì  có nghĩa là bị mòn)

    Work out: tập thể dục, có kết quả tốt đẹp

    Work s.th out: suy ra được cái gì đó


    Nhắn tin cho tác giả
    Ngô Thị Liễu @ 16:39 19/03/2011
    Số lượt xem: 1146
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến