Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẠN BÈ BỐN PHƯƠNG

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    270.jpg Diendanhaiduongcom19072_17.jpg Gifs_22.gif Chuc_mung_832013.swf HappyNewYear_2013.swf 20_11_2012.swf BN_Lieu12.swf Tro_lai_mua_he2.swf Mua_thu_la_bay9.swf Ho_Chi_Minh_dep_nhat_ten_nguoi.swf Chuc_mung_83_02.swf Ru_bac_th_hien.swf Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_235.swf Chuc.swf Tamnhintrituecom__khoi_nguon_tri_thuc__Nghe_bai_giang_unit_1GREETINGS_3.flv Imageashx.jpg ChucTet_NhamThin6.swf CMNM2012.swf NGVN2011.swf 20111.jpg

    Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thị Liễu )

    WHAT'S THE DATE?

    Tra điểm thi

    Xem điểm thi:

    Báo mới

    Truyện cười

    Danh ngôn song ngữ

    English Dictionary

    Tra Từ Điển

    [/quote]

    Du Lịch

    Sắp xếp dữ liệu

    TIME IS GOLD !

    Chào mừng quý vị đến với Website của Ngô Thị Liễu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề ôn thi lên lớp 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Văn Tuân (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:26' 05-03-2011
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 146
    Số lượt thích: 0 người
    Ôn Thi vào THPT
    Phần I: đại số
    A- Lí thuyết
    1. Căn bậc hai:
    ĐN : Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2=a.
    *a>0 : Có hai căn bậc hai là :
    *a=0 : Có một căn bậc hai là
    *a<0 : Không có căn bậc hai.
    2.Căn bậc hai số học :
    Định nghĩa : Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a, số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
    Chú ý : Với số ta có
    3.So sánh các căn bậc hai số học :
    Định lí : Với các số a và b không âm, ta có :


    B.Bài tập :
    Bài 1 : Tìm x sao cho :
    a.x2=16; b.x2 c.x2=-4.
    Bài 2 : Thực hiện các phép tính sau :

    Bài 3 : Giải các phương trình sau :

    Bài 4 : So sánh các số :
    với 7 với
    và và
    *Bài 5 : Chứng minh rằng :
    a) là các số vô tỉ; blà số vô tỉ.
    Bài 6:
    a.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

    b.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :


    Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức 
    Điều kiện xác định của là
    Với mọi số thực a, ta có
    Với A là biểu thức ta có :

    Bài 1: Tìm các giá trị của x để mỗi biểu thức sau có nghĩa :

    Bài 2: Giải phương trình:

    *Bài 3 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :


    Bài 4 : Rút gọn các biểu thức sau :

    Bài 5 : Phân tích các đa thức thành nhân tử:

    *Bài 6:
    a) Chứng minh rằng nếu x2+y2=1 thì
    b) Cho x,y,z là số thực dương, chứng minh :

    *Gợi ý :
    a) vì x2+y2=1, (x-y)2 nên 2xy=>(x+y)22
    b)áp dụng bất đẳng thức Côsi : dấu “=” xảy ra khi a=b.

    *Bài 7: Tìm các số x,y,z thoả mãn đẳng thức :

    *Gợi ý : Biến đổi thành :

    B- Bài tập HS tự làm
    Bài 1: Không dùng máy tính hãy so sánh
    a, 2và 10 -3và 15 -3và -12
    2và 53 và (căn bậc 3)
    b, và 15 1 và
    và 2 14 và
    c, 3+ và 61và 2và 3
    d, và và
    Bài 2: Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x
    ABCDE
    FGHIJK= MN
    PQRU
    Bài 3a, Cho A= 6+2và B= 6-2Tính A+B ; A-B ; A.B ; A:B
    3b, Cho Cvà DTính C+D ; C-D ; C.D ; C:D
    Bài 4 Thực hiện phép tính
    AB
    CD=
    EF=2
    G=(15H.
    IJ
    Bài 5:Rút gọn các biểu thức sau
    AB
    CD
    EF
    GH2
    I= 4J
    Bài 6: Tính AB
     
    Gửi ý kiến