(Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Người gửi: Cao Văn Tuân (trang riêng) Ngày gửi: 17h:26' 05-03-2011 Dung lượng: 1.6 MB Số lượt tải: 146
Số lượt thích:
0 người
Ôn Thi vào THPT Phần I: đại số A- Lí thuyết 1. Căn bậc hai: ĐN : Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2=a. *a>0 : Có hai căn bậc hai là : *a=0 : Có một căn bậc hai là *a<0 : Không có căn bậc hai. 2.Căn bậc hai số học : Định nghĩa : Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a, số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0. Chú ý : Với số ta có 3.So sánh các căn bậc hai số học : Định lí : Với các số a và b không âm, ta có :
B.Bài tập : Bài 1 : Tìm x sao cho : a.x2=16; b.x2 c.x2=-4. Bài 2 : Thực hiện các phép tính sau :
Bài 3 : Giải các phương trình sau :
Bài 4 : So sánh các số : với 7 với và và *Bài 5 : Chứng minh rằng : a) là các số vô tỉ; blà số vô tỉ. Bài 6: a.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
b.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức Điều kiện xác định của là Với mọi số thực a, ta có Với A là biểu thức ta có :
Bài 1: Tìm các giá trị của x để mỗi biểu thức sau có nghĩa :
Bài 2: Giải phương trình:
*Bài 3 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Bài 4 : Rút gọn các biểu thức sau :
Bài 5 : Phân tích các đa thức thành nhân tử:
*Bài 6: a) Chứng minh rằng nếu x2+y2=1 thì b) Cho x,y,z là số thực dương, chứng minh :
*Gợi ý : a) vì x2+y2=1, (x-y)2 nên 2xy=>(x+y)22 b)áp dụng bất đẳng thức Côsi : dấu “=” xảy ra khi a=b.
*Bài 7: Tìm các số x,y,z thoả mãn đẳng thức :
*Gợi ý : Biến đổi thành :
B- Bài tập HS tự làm Bài 1: Không dùng máy tính hãy so sánh a, 2và 10 -3và 15 -3và -12 2và 53 và (căn bậc 3) b, và 15 1 và và 2 14 và c, 3+ và 61và 2và 3 d, và và Bài 2: Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x ABCDE FGHIJK= MN PQRU Bài 3a, Cho A= 6+2và B= 6-2Tính A+B ; A-B ; A.B ; A:B 3b, Cho Cvà DTính C+D ; C-D ; C.D ; C:D Bài 4 Thực hiện phép tính AB CD= EF=2 G=(15H. IJ Bài 5:Rút gọn các biểu thức sau AB CD EF GH2 I= 4J Bài 6: Tính AB
Các ý kiến mới nhất