Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẠN BÈ BỐN PHƯƠNG

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    270.jpg Diendanhaiduongcom19072_17.jpg Gifs_22.gif Chuc_mung_832013.swf HappyNewYear_2013.swf 20_11_2012.swf BN_Lieu12.swf Tro_lai_mua_he2.swf Mua_thu_la_bay9.swf Ho_Chi_Minh_dep_nhat_ten_nguoi.swf Chuc_mung_83_02.swf Ru_bac_th_hien.swf Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_235.swf Chuc.swf Tamnhintrituecom__khoi_nguon_tri_thuc__Nghe_bai_giang_unit_1GREETINGS_3.flv Imageashx.jpg ChucTet_NhamThin6.swf CMNM2012.swf NGVN2011.swf 20111.jpg

    Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thị Liễu )

    WHAT'S THE DATE?

    Tra điểm thi

    Xem điểm thi:

    Báo mới

    Truyện cười

    Danh ngôn song ngữ

    English Dictionary

    Tra Từ Điển

    [/quote]

    Du Lịch

    Sắp xếp dữ liệu

    TIME IS GOLD !

    Chào mừng quý vị đến với Website của Ngô Thị Liễu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De 10 CĐSP HAIDUONG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:20' 26-05-2009
    Dung lượng: 44.5 KB
    Số lượt tải: 115
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ SỐ 10 : TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HẢI DƯƠNG – NĂM 2005
    MÔN : TIẾNG ANH – KHỐI D
    (Thời gian làm bài : 180 phút)
    Câu 1 : (0,6 điểm)
    Chọn một từ có phần gạch dưới được phát âm khác các từ còn lại mỗi dòng
    A. seat B. search C. teach D. team
    A. this B. thick C. maths D. thin
    A. looked B. stopped C. watched D. stayed
    A. types B. works C. laughs D. sends
    A. dubbing B. robot C. climbing D. sober
    A. cook B. blood C. school D. look
    Câu 2 : (1 điểm)
    Chọn một từ/nhóm từ thích hợp trong số A, B, C, D cho mỗi ô trống trong các câu sau
    7. Her husband is very ……………………. With his money
    A. free B. giving C. kind D. nice
    8. I’m sure he didn’t do it ……………………. Purpose
    A. in B. with C. for D. on
    9. Children! It’s time you ……………………. Away those toys
    A. to tidy B. tidy C. tidied D. should tidy
    10. We were walking down the street when it began to rain
    A. greatly B. heavily C. severally D. very big
    11. My bag’s gone. I’ve been …………………….
    A. stolen B. robbed C. kidnapped D. thieved
    Câu 3 : (1 điểm)
    Cho dạng đúng của động từ đã cho trong ngoặc và gạch dưới dạng đúng đó
    12. Hello, I (try) ……………………. to phone you all the week. Where you (be) …………………….
    13. By the time we (stop) ……………………., we had driven six hundred mile
    14. The students (write) ……………………. Busily when Mr. Pike went to get a book he (leave) ……………………. in the office.
    Câu 4 : (1,5 điểm)
    Xác định dạng thích hợp của từ cho sẵn trong ngoặc ở mỗi câu sau, điền vào ô trống và gạch dưới dạng đúng đó
    15. This knife may need ……………………. before it is used. (Sharp)
    16. She was so …………………… with her present job that she has decided to leave. (Satisfy)
    17. Teachers are …………………… people. (Create)
    18. She was arrested because she was driving …………………… (Care)
    19. He doesn’t agree with the …………………… that there is life on other planets. (Believe)
    Câu 5 : (2,5 điểm)
    Tìm một từ thích hợp điền vào mỗi ô trống được đánh số từ 20 đến 29 để hoàn thành đoạn văn sau
    Environment pollution is a term that refers to all the way (20) …………………… which man polluted his (21) …………………… Man dirties the air (22) …………………… gases and smoke, poisons the (23) …………………… with chemicals and other substances, and damages the (24) with too many fertilizers and pesticides (25) …………………… also pollutes his surroundings (26) ……………………. Various other ways. For example, people (27) …………………… natural beauty by scattering junk and litter on the land and (28) …………………… the water. They operate the machines and motor vehicles and (29) …………………… the air with disturbing noise.
    Câu 6 : (1,4 điểm)
    Viết lại những câu sau sao cho nghĩa của chúng không thay đổi. Mỗi câu đều bắt đầu bằng từ/nhóm từ đã cho sẵn.
    30. Jame doesn’t play football as well as he used to.
    - Jame used
    31. She doesn’t enjoy travelling any more.
    - No longer
    32. I regret not going to the airport to say goodbye to him
    - I wish
    33. It is said that he escaped to a neutral country.
    - He
    34. My suit needs to be cleaned before the interview
    - I must
    35. You will catch a cold if you don’t keep your feet dry.
    Unless
    36. They were still playing tennis after three hours.
    - They
    Câu 7: (2 điểm)
    Sử dụng từ/nhóm từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh cho một bức thư. Anh/chị có thể thêm từ và thực hiện những biến đổi cần thiết nhưng không được bỏ bất kỳ một từ nào và không được đảo trật tự từ đã cho.
    Dear Mr. Han,
    37. I/ be/ very pleased/ meet you/ Teacher’s conference/ Ho Chi Minh City last month.
    38. It/ be/ kind/ you/ invite me/ come and see you while I/ be/ Ho Chi Minh City again/ this month.
    39. I hope/ pay a
     
    Gửi ý kiến