Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẠN BÈ BỐN PHƯƠNG

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    270.jpg Diendanhaiduongcom19072_17.jpg Gifs_22.gif Chuc_mung_832013.swf HappyNewYear_2013.swf 20_11_2012.swf BN_Lieu12.swf Tro_lai_mua_he2.swf Mua_thu_la_bay9.swf Ho_Chi_Minh_dep_nhat_ten_nguoi.swf Chuc_mung_83_02.swf Ru_bac_th_hien.swf Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_235.swf Chuc.swf Tamnhintrituecom__khoi_nguon_tri_thuc__Nghe_bai_giang_unit_1GREETINGS_3.flv Imageashx.jpg ChucTet_NhamThin6.swf CMNM2012.swf NGVN2011.swf 20111.jpg

    Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thị Liễu )

    WHAT'S THE DATE?

    Tra điểm thi

    Xem điểm thi:

    Báo mới

    Truyện cười

    Danh ngôn song ngữ

    English Dictionary

    Tra Từ Điển

    [/quote]

    Du Lịch

    Sắp xếp dữ liệu

    TIME IS GOLD !

    Chào mừng quý vị đến với Website của Ngô Thị Liễu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > Văn phạm Tiếng Anh >

    TỪ ĐÔI : BLACK AND WHITE


    Xem hình
     
    Có rất nhiều mệnh đề trong tiếng Anh mà sử dụng hai từ được nối với nhau bằng từ "and". Ví dụ: black and white, milk and sugar. Những thành ngữ này được biết đến như những từ đôi. Trong những mệnh đề này thứ tự từ thường được cố định; chúng ta nói black and white, chúng ta không nói white and black.

    Những từ đôi dưới đây là những mệnh đề danh từ, động từtính từ.

    Những danh từ - màu sắc và hình dáng:
     

    black and white: được viết xuống
    She was really excited to see her name in black and white in the newspaper. It made her feel very important.

    Cô ta thật sự vui sướng khi thấy tên mình được nêu trên báo. Điều này làm cho cô ta cảm thấy rất quan trọng.

    black and blue: bị thâm tím, bị thương hoặc sẹo nơi da có màu tối hơn, thường là kết quả của việc va chạm vào cái gì đó
    Poor guy! First they stole his wallet and then they beat him black and blue. He was in hospital for a week after the attack.

    Tội nghiệp! Đầu tiên chúng giựt ví của anh ta và sau đó chúng đánh anh ta bầm tím. Anh ta đã vào bệnh viện trong một tuần sau vụ cướp.

    salt and pepper: tóc mà là sự trộn lẫn giữa tóc đen và tóc xám hoặc tóc bạc
    She's only 30 but she looks so distinguished with her salt and pepper hair.

    Cô ta chỉ 30 tuổi nhưng cô ta nhìn rất nổi bật với mái tóc muối tiêu của mình

    stars and stripes: cờ Hoa kỳ
    The athlete cried when she heard the national anthem and saw the stars and stripes raised in the Olympic stadium.

    Vận động viên điền kinh đã khóc khi cô ta nghe bài quốc ca và nhìn thấy cờ Hoa kỳ được nâng lên tại sân vận động Olympic.
     

    Những danh từ - thức ăn

    sweet and sour:hai gia vị mà mang lại cho thức ăn một khẩu vị kết hợp giữa đường và gia vị
    Fancy some sweet and sour chicken from the Chinese take-away tonight?

    Thích ăn gà xào chua ngọt từ quán ăn Tàu mang về tối này không?

    bread and butter: đơn giản, chỉ thuần bánh mì kẹp
    I'm not really hungry. I'll just have some bread and butter for lunch.

    Tôi không đói bụng lắm. Tôi sẽ chỉ ăn bánh mì kẹp vào buổi trưa.

    ham and eggs:buổi ăn sáng đặc trưng của người Anh gồm thịt nguội và trứng.
    He loves to have a big fried breakfast at the weekend, with ham and eggs and all the rest.

    Anh ta thích có một buổi ăn sáng nóng vào cuối tuần, với thịt nguội và trứng cùng với mọi thứ khác.

    bangers and mash: (thân thiện) xúc xích và khoai tây được đánh nhừ
    The kids love bangers and mash. It's so easy to make so that's great for me too.

    Những đứa trẻ thích xúc xích và khoai tây. Nó thật dễ thực hiện nên cũng tiện cho tôi.


    Động từ và tính từ - công việc nhà


    cook and clean: (động từ) nấu một bữa ăn hoặc nướng bánh và sau đó rửa và dọn dẹp
    I've been cooking and cleaning all day long. I'm exhausted.

    Tôi đã nấu ăn và dọn dẹp cả ngày. Tôi rất mệt.

    wash and dry: (động từ) sử dụng nước và chất tẩy rửa để rửa chén và sau đó lau khô chúng
    The party was great. Let's leave the washing and drying till tomorrow morning.

    Buổi tiệc thật vui. Hãy để việc dọn rửa vào buổi sáng mai.

    clean and tidy:(tính từ) được dọn dẹp sạch
    Go up to your room and get to work! I want to see it clean and tidy before you go out.

    Hãy đi vào phòng của con và bắt đầu dọn dẹp! Mẹ muốn nhìn thấy phòng con ngăn nắp và sạch sẽ trước khi con đi chơi.

    spic and span: (tính từ) rất sạch
    She's incredibly house-proud. The whole place is always so spic and span. I don't know how she finds the time to keep it so tidy.

    Cô ta thật sự tự hào về nhà của mình. Cả căn nhà luôn luôn rất sạch bóng. Tôi không biết làm sao cô ta có thời gian giữ nó thật ngăn nắp
    Nhắn tin cho tác giả
    Ngô Thị Liễu @ 21:28 16/04/2011
    Số lượt xem: 1218
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến